Nội dung bài viết
- 1 Tính chất kỹ thuật màng hdpe
- 1.1 Tính chất vật lý màng hdpe
- 1.2 Tính chất cơ lý màng hdpe
- 1.3 Tiêu chuẩn Màng chống thấm HDPE HSE 0.3
- 1.4 Tiêu chuẩn Màng chống thấm HDPE HSE 0.5
- 1.5 Tiêu chuẩn Màng chống thấm HDPE HSE 0.75
- 1.6 Tiêu chuẩn Màng chống thấm HDPE HSE 1.0
- 1.7 Tiêu chuẩn Màng chống thấm HDPE HSE 1.5
- 1.8 Tiêu chuẩn màng chống thấm HDPE HSE 2.0
- 2 Tuổi thọ màng hdpe
Tính chất kỹ thuật màng hdpe
Nhìn từ bên ngoài một mẫu màng hdpe thì ta thấy có hình ảnh màu sắc, độ bóng và độ dẻo dai đó chính là những tính chất vật lý của lớp màng hdpe. Bên trong những tính chất mà chúng ta không nhìn thấy được như cường độ chịu kéo, xé rách, uốn hay tỉ trọng đó chính là những tính chất cơ lý.
Sau đây sẽ đi sâu phân tích những tính chất kỹ thuật quan trọng đó
Tính chất vật lý màng hdpe
Quan sát mẫu màng hdpe ta có thể thấy rằng màu sắc bề ngoài là màu đen, hai mặt trơn và có loại bề mặt nhám, lấy tay kéo thấy rất dai chắc và mềm, có loại giòn nên xé là rách toạc

Tính chất cơ lý màng hdpe
Bạt hdpe có những tính chất cơ lý cơ bản như cường độ chịu kéo đứt, cường độ kéo uốn, xé rách, kháng xuyên thủng thanh và tỷ trọng… để hiểu rõ hơn sau đây liệt kê tính cơ lý theo độ dày của một số loại màng chống thấm hdpe thông dụng nhất
Tiêu chuẩn Màng chống thấm HDPE HSE 0.3
Các chỉ tiêu
Properties |
Phương pháp thử
Menthod |
Đơn vị
Unit |
HSE 0.3 |
Độ dày trung bình – Average Thickness
Độ dày tối thiểu – Minimum thickness |
ASTM D 5199 | Mm
(-5%) |
0.3 |
Lực kéo đứt – strenght at Break
Độ giãn dài khi đứt – Elongation at Break |
ASTM D 6693 | kN/m
% |
8
600 |
Lực chịu biến dạng – strenght at Yield
Độ giãn biến dạng – Elongation at Yield |
ASTM D 6693 | kN/m
% |
6
13 |
Lực kháng xé – Tear Resistance | ASTM D 1004 | N | 42 |
Kháng xuyên thủng – Puncture Resistance | ASTM D 4833 | N | 110 |
Hàm lượng Carbon đen – Carbon balck content | ASTM D 1603 | % | 2,0-3,0 |
Tỷ trọng – Density | ASTM D792 | g/cm3 | 0.94 |
Tiêu chuẩn Màng chống thấm HDPE HSE 0.5
Các chỉ tiêu
Properties |
Phương pháp thử
Menthod |
Đơn vị
Unit |
HSE 0.5 |
Độ dày trung bình – Average Thickness
Độ dày tối thiểu – Minimum thickness |
ASTM D 5199 | Mm
(-5%) |
0.5 |
Lực kéo đứt – strenght at Break
Độ giãn dài khi đứt – Elongation at Break |
ASTM D 6693 | kN/m
% |
14
700 |
Lực chịu biến dạng – strenght at Yield
Độ giãn biến dạng – Elongation at Yield |
ASTM D 6693 | kN/m
% |
9
13 |
Lực kháng xé – Tear Resistance | ASTM D 1004 | N | 73 |
Kháng xuyên thủng – Puncture Resistance | ASTM D 4833 | N | 200 |
Hàm lượng Carbon đen – Carbon balck content | ASTM D 1603 | % | 2,0-3,0 |
Tỷ trọng – Density | ASTM D792 | g/cm3 | 0.94 |
Tiêu chuẩn Màng chống thấm HDPE HSE 0.75
Các chỉ tiêu
Properties |
Phương pháp thử
Menthod |
Đơn vị
Unit |
HSE 0.75 |
Độ dày trung bình – Average Thickness
Độ dày tối thiểu – Minimum thickness |
ASTM D 5199 | Mm
(-5%) |
0.75 |
Lực kéo đứt – strenght at Break
Độ giãn dài khi đứt – Elongation at Break |
ASTM D 6693 | kN/m
% |
22
700 |
Lực chịu biến dạng – strenght at Yield
Độ giãn biến dạng – Elongation at Yield |
ASTM D 6693 | kN/m
% |
11
13 |
Lực kháng xé – Tear Resistance | ASTM D 1004 | N | 100 |
Kháng xuyên thủng – Puncture Resistance | ASTM D 4833 | N | 300 |
Hàm lượng Carbon đen – Carbon balck content | ASTM D 1603 | % | 2,0-3,0 |
Tỷ trọng – Density | ASTM D792 | g/cm3 | 0.94 |
Tiêu chuẩn Màng chống thấm HDPE HSE 1.0
Các chỉ tiêu
Properties |
Phương pháp thử
Menthod |
Đơn vị
Unit |
HSE 1.0 |
Độ dày trung bình – Average Thickness
Độ dày tối thiểu – Minimum thickness |
ASTM D 5199 | Mm
(-5%) |
1.0 |
Lực kéo đứt – strenght at Break
Độ giãn dài khi đứt – Elongation at Break |
ASTM D 6693 | kN/m
% |
30
700 |
Lực chịu biến dạng – strenght at Yield
Độ giãn biến dạng – Elongation at Yield |
ASTM D 6693 | kN/m
% |
15
13 |
Lực kháng xé – Tear Resistance | ASTM D 1004 | N | 138 |
Kháng xuyên thủng – Puncture Resistance | ASTM D 4833 | N | 400 |
Hàm lượng Carbon đen – Carbon balck content | ASTM D 1603 | % | 2,0-3,0 |
Tỷ trọng – Density | ASTM D792 | g/cm3 | 0.94 |
Tiêu chuẩn Màng chống thấm HDPE HSE 1.5
Các chỉ tiêu
Properties |
Phương pháp thử
Menthod |
Đơn vị
Unit |
HSE 1.5 |
Độ dày trung bình – Average Thickness
Độ dày tối thiểu – Minimum thickness |
ASTM D 5199 | Mm
(-5%) |
1.5 |
Lực kéo đứt – strenght at Break
Độ giãn dài khi đứt – Elongation at Break |
ASTM D 6693 | kN/m
% |
46
700 |
Lực chịu biến dạng – strenght at Yield
Độ giãn biến dạng – Elongation at Yield |
ASTM D 6693 | kN/m
% |
25
13 |
Lực kháng xé – Tear Resistance | ASTM D 1004 | N | 210 |
Kháng xuyên thủng – Puncture Resistance | ASTM D 4833 | N | 550 |
Hàm lượng Carbon đen – Carbon balck content | ASTM D 1603 | % | 2,0÷3,0 |
Tỷ trọng – Density | ASTM D792 | g/cm3 | 0.94 |
Tiêu chuẩn màng chống thấm HDPE HSE 2.0
Các chỉ tiêu
Properties |
Phương pháp thử
Menthod |
Đơn vị
Unit |
HSE 2.0 |
Độ dày trung bình – Average Thickness
Độ dày tối thiểu – Minimum thickness |
ASTM D 5199 | Mm
(-5%) |
2.0 |
Lực kéo đứt – strenght at Break
Độ giãn dài khi đứt – Elongation at Break |
ASTM D 6693 | kN/m
% |
61
700 |
Lực chịu biến dạng – strenght at Yield
Độ giãn biến dạng – Elongation at Yield |
ASTM D 6693 | kN/m
% |
34
13 |
Lực kháng xé – Tear Resistance | ASTM D 1004 | N | 275 |
Kháng xuyên thủng – Puncture Resistance | ASTM D 4833 | N | 730 |
Hàm lượng Carbon đen – Carbon balck content | ASTM D 1603 | % | 2,0-3,0 |
Tỷ trọng – Density | ASTM D792 | g/cm3 | 0.94 |
Tuổi thọ màng hdpe
Dựa vào tính chất vật lý và tính chất cơ lý ta có thể biết được tuổi thọ của màng hdpe từ đó các bạn có cách nhìn nhận toàn diện hơn và cũng có thể áp dụng để sử dụng cho công trình của mình

Đối với bạt hdpe nhựa nguyên sinh có hai mặt trơn nhẵn mịn, dai chắc mà độ dày từ 0.3mm đến 0.5mm thì tuổi thọ trung bình trên 20 năm
Đối với bạt hdpe nhựa nguyên sinh có độ dày từ 0.75mm đến 2.0mm thì tuổi thọ trung bình trên 25 năm
Đối với bạt hdpe nhựa tái chế với bề mặt sần sùi có nhiều lỗ nhỏ li ti mà độ dày từ 0.3mm đến 0.5mm thì tuổi thọ trung bình từ 1-2 năm, hơn nữa quá trình thi công sẽ bị gián đoạn vì bạt hay rách thủng và làm chậm quá trình thi công.
Đối với bạt hdpe nhựa tái chế với độ dày từ 0.75mm đến 2.0mm thì tuổi thọ trung bình từ 2-10 năm
Trên đây là những chia sẻ về tính chất kỹ thuật cũng như tuổi thọ của màng hdpe, để hiểu rõ những quy cách khổ rộng cũng như giá bạt nhựa hdpe mới nhất cũng như thi công màng chống thấm hdpe các bạn liên hệ trực tiếp Hotline 0989 686 661