Tính chất kỹ thuật và tuổi thọ màng hdpe

tính chất tuổi thọ màng hdpe

Tính chất kỹ thuật màng hdpe

Nhìn từ bên ngoài một mẫu màng hdpe thì ta thấy có hình ảnh màu sắc, độ bóng và độ dẻo dai đó chính là những tính chất vật lý của lớp màng hdpe. Bên trong những tính chất mà chúng ta không nhìn thấy được như cường độ chịu kéo, xé rách, uốn hay tỉ trọng đó chính là những tính chất cơ lý.

Sau đây sẽ đi sâu phân tích những tính chất kỹ thuật quan trọng đó

Tính chất vật lý màng hdpe

Quan sát mẫu màng hdpe ta có thể thấy rằng màu sắc bề ngoài là màu đen, hai mặt trơn và có loại bề mặt nhám, lấy tay kéo thấy rất dai chắc và mềm, có loại giòn nên xé là rách toạc

Tính chất vật lý màng hdpe
Tính chất vật lý màng hdpe

Tính chất cơ lý màng hdpe

Bạt hdpe có những tính chất cơ lý cơ bản như cường độ chịu kéo đứt, cường độ kéo uốn, xé rách, kháng xuyên thủng thanh và tỷ trọng… để hiểu rõ hơn sau đây liệt kê tính cơ lý theo độ dày của một số loại màng chống thấm hdpe thông dụng nhất

Tiêu chuẩn Màng chống thấm HDPE HSE 0.3

Các chỉ tiêu

 Properties

Phương pháp thử

Menthod

Đơn vị

Unit

HSE 0.3
Độ dày trung bình – Average Thickness

Độ dày tối thiểu – Minimum thickness

ASTM D 5199 Mm

(-5%)

0.3
Lực kéo đứt – strenght at Break

Độ giãn dài khi đứt – Elongation at Break

ASTM D 6693 kN/m

%

8

600

Lực chịu biến dạng –  strenght at Yield

Độ giãn biến dạng – Elongation at Yield

ASTM D 6693 kN/m

%

6

13

Lực kháng xé – Tear Resistance ASTM D 1004 N 42
Kháng xuyên thủng – Puncture Resistance ASTM D 4833 N 110
Hàm lượng Carbon đen – Carbon balck content ASTM D 1603 % 2,0-3,0
Tỷ trọng – Density ASTM D792 g/cm3 0.94

Tiêu chuẩn Màng chống thấm HDPE HSE 0.5

Các chỉ tiêu

 Properties

Phương pháp thử

Menthod

Đơn vị

Unit

HSE 0.5
Độ dày trung bình – Average Thickness

Độ dày tối thiểu – Minimum thickness

ASTM D 5199 Mm

(-5%)

0.5
Lực kéo đứt – strenght at Break

Độ giãn dài khi đứt – Elongation at Break

ASTM D 6693 kN/m

%

14

700

Lực chịu biến dạng –  strenght at Yield

Độ giãn biến dạng – Elongation at Yield

ASTM D 6693 kN/m

%

9

13

Lực kháng xé – Tear Resistance ASTM D 1004 N 73
Kháng xuyên thủng – Puncture Resistance ASTM D 4833 N 200
Hàm lượng Carbon đen – Carbon balck content ASTM D 1603 % 2,0-3,0
Tỷ trọng – Density ASTM D792 g/cm3 0.94

Tiêu chuẩn Màng chống thấm HDPE HSE 0.75

Các chỉ tiêu

 Properties

Phương pháp thử

Menthod

Đơn vị

Unit

HSE 0.75
Độ dày trung bình – Average Thickness

Độ dày tối thiểu – Minimum thickness

ASTM D 5199 Mm

(-5%)

0.75
Lực kéo đứt – strenght at Break

Độ giãn dài khi đứt – Elongation at Break

ASTM D 6693 kN/m

%

22

700

Lực chịu biến dạng –  strenght at Yield

Độ giãn biến dạng – Elongation at Yield

ASTM D 6693 kN/m

%

11

13

Lực kháng xé – Tear Resistance ASTM D 1004 N 100
Kháng xuyên thủng – Puncture Resistance ASTM D 4833 N 300
Hàm lượng Carbon đen – Carbon balck content ASTM D 1603 % 2,0-3,0
Tỷ trọng – Density ASTM D792 g/cm3 0.94

Tiêu chuẩn Màng chống thấm HDPE HSE 1.0

Các chỉ tiêu

 Properties

Phương pháp thử

Menthod

Đơn vị

Unit

HSE 1.0
Độ dày trung bình – Average Thickness

Độ dày tối thiểu – Minimum thickness

ASTM D 5199 Mm

(-5%)

1.0
Lực kéo đứt – strenght at Break

Độ giãn dài khi đứt – Elongation at Break

ASTM D 6693 kN/m

%

30

700

Lực chịu biến dạng –  strenght at Yield

Độ giãn biến dạng – Elongation at Yield

ASTM D 6693 kN/m

%

15

13

Lực kháng xé – Tear Resistance ASTM D 1004 N 138
Kháng xuyên thủng – Puncture Resistance ASTM D 4833 N 400
Hàm lượng Carbon đen – Carbon balck content ASTM D 1603 % 2,0-3,0
Tỷ trọng – Density ASTM D792 g/cm3 0.94

Tiêu chuẩn Màng chống thấm HDPE HSE 1.5

Các chỉ tiêu

 Properties

Phương pháp thử

Menthod

Đơn vị

Unit

HSE 1.5
Độ dày trung bình – Average Thickness

Độ dày tối thiểu – Minimum thickness

ASTM D 5199 Mm

(-5%)

1.5
Lực kéo đứt – strenght at Break

Độ giãn dài khi đứt – Elongation at Break

ASTM D 6693 kN/m

%

46

700

Lực chịu biến dạng –  strenght at Yield

Độ giãn biến dạng – Elongation at Yield

ASTM D 6693 kN/m

%

25

13

Lực kháng xé – Tear Resistance ASTM D 1004 N 210
Kháng xuyên thủng – Puncture Resistance ASTM D 4833 N 550
Hàm lượng Carbon đen – Carbon balck content ASTM D 1603 % 2,0÷3,0
Tỷ trọng – Density ASTM D792 g/cm3 0.94

Tiêu chuẩn màng chống thấm HDPE HSE 2.0

Các chỉ tiêu

 Properties

Phương pháp thử

Menthod

Đơn vị

Unit

HSE 2.0
Độ dày trung bình – Average Thickness

Độ dày tối thiểu – Minimum thickness

ASTM D 5199 Mm

(-5%)

2.0
Lực kéo đứt – strenght at Break

Độ giãn dài khi đứt – Elongation at Break

ASTM D 6693 kN/m

%

61

700

Lực chịu biến dạng –  strenght at Yield

Độ giãn biến dạng – Elongation at Yield

ASTM D 6693 kN/m

%

34

13

Lực kháng xé – Tear Resistance ASTM D 1004 N 275
Kháng xuyên thủng – Puncture Resistance ASTM D 4833 N 730
Hàm lượng Carbon đen – Carbon balck content ASTM D 1603 % 2,0-3,0
Tỷ trọng – Density ASTM D792 g/cm3 0.94

Tuổi thọ màng hdpe

Dựa vào tính chất vật lý và tính chất cơ lý ta có thể biết được tuổi thọ của màng hdpe từ đó các bạn có cách nhìn nhận toàn diện hơn và cũng có thể áp dụng để sử dụng cho công trình của mình

màng hdpe hse tuổi thọ cao
màng hdpe hse tuổi thọ cao

Đối với bạt hdpe nhựa nguyên sinh có hai mặt trơn nhẵn mịn, dai chắc mà độ dày từ 0.3mm đến 0.5mm thì tuổi thọ trung bình trên 20 năm

Đối với bạt hdpe nhựa nguyên sinh có độ dày từ 0.75mm đến 2.0mm thì tuổi thọ trung bình trên 25 năm

Đối với bạt hdpe nhựa tái chế với bề mặt sần sùi có nhiều lỗ nhỏ li ti mà độ dày từ 0.3mm đến 0.5mm thì tuổi thọ trung bình từ 1-2 năm, hơn nữa quá trình thi công sẽ bị gián đoạn vì bạt hay rách thủng và làm chậm quá trình thi công.

Đối với bạt hdpe nhựa tái chế với độ dày từ 0.75mm đến 2.0mm thì tuổi thọ trung bình từ 2-10 năm

Trên đây là những chia sẻ về tính chất kỹ thuật cũng như tuổi thọ của màng hdpe, để hiểu rõ những quy cách khổ rộng cũng như giá bạt nhựa hdpe mới nhất cũng như thi công màng chống thấm hdpe các bạn liên hệ trực tiếp Hotline 0989 686 661

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0989686661